Raspberry PI 4

0
622
raspberry pi 4

Raspberry Pi Foundation vừa chính thức ra mắt Raspberry Pi 4 với mức giá khởi điểm rất phải chăng. Đây là phiên bản với nhiều nâng cấp và cải tiến đáng kể so với Raspberry Pi 3. Lần đầu tiên chiếc máy tính nhỏ này cung cấp mức hiệu năng giống như một PC cho hầu hết người dùng, trong khi vẫn giữ được các tính năng của dòng Raspberry Pi cổ điển, là một thiết bị có khả năng tính toán linh hoạt và tiết kiệm chi phí nhất. Nó có thể được sử dụng trong mọi thứ, từ các ứng dụng Internet of Things, DIY, cho đến một chiếc máy tính để bàn hoàn thiện.

Phiên bản Raspberry Pi 4 tiêu chuẩn có giá 35 USD, đi kèm 1GB RAM. Bên cạnh đó cũng có các phiên bản RAM 2GB và 4GB, với giá bán tương ứng là 54 USD và 67 USD. Chiếc máy tính cũng đi kèm với đầy đủ phụ kiện, bao gồm chuột, bàn phím, thẻ SD, nguồn điện, dây cáp và vỏ máy. Với bộ phụ kiện đầy đủ này, bạn có thể sử dụng Raspberry Pi 4 như một chiếc máy tính để bàn (desktop) và nó có giá bán là 134 USD.

Thông số kỹ thuật của Pi 4

Thông số kỹ thuật của Raspberry Pi 4

  • Chip – Broadcom BCM2711 quad-core Cortex-A72 (ARMv8) @  1.5GHz với đồ họa VideoCore VI GPU hỗ trợ OpenGL ES 3.0
  • RAM – 1GB, 2GB, hoặc 4GB LPDDR4 SDRAM.
  • Lưu trữ – microSD card slot
  • Video Output & Display I/F
    • 2 cổng micro HDMI lên tới 4Kp60 (Hỗ trợ một màn hình 4K chạy ở tốc độ 60 khung hình/giây hoặc hai màn hình 4K chạy ở tốc độ 30 khung hình/giây. Với phiên bản cũ, tối đa 1080 chạy ở tốc độ 60 khung hình/giây ở chế độ 2 màn hình)
    • cổng AV 3.5mm với composite video (và stereo audio)
    • 2-lane MIPI DSI display port
  • Video
    • Decode – H.265 lên đến 4Kp60, H.264 lên đến 1080p60
    • Encode – H.264 lên đến 1080p30
  • Camera – 2-lane MIPI CSI camera port
  • Audio – Stereo audio qua AV port, digital audio qua các cổng HDMI
  • Kết nối
    • True Gigabit Ethernet (RJ45)
    • Dual band (2.4 GHz/5.0 GHz) 802.11b/g/n/ac WiFi 5
    • Bluetooth 5.0 BLE
  • USB – 2 cổng USB 3.0, 2 cổng USB 2.0.
  • Mở rộng – GPIO 40 chân tiêu chuẩn tương thích hoàn toàn với các board Raspberry Pi phiên bản trước.
  • Nguồn cung cấp
    • 5V DC qua cổng USB-C (tối thiểu 3A)
    • 5V DC qua header GPIO  (tổi thiểu 3A)
    • Cấp nguồn Ethernet (PoE) qua tùy chọn PoE HAT
  • Kích thước – 85 x 56 mm (giống như các board model B)
  • Phạm vi nhiệt độ làm việc – 0 – 50°C

So sánh Pi 3 với Pi 4

Đặc tính Pi 3 Model B Pi 4 Model B
CPU 1.4GHz quad-core 64-bit ARM Cortex-A53 1.5GHz quad-core 64-bit ARM Cortex-A72 (tốc độ nhanh hơn gấp 3 lần)
RAM 1GB 1GB, 2GB, hay 4GB
Cổng USB 4x USB 2.0 2X USB 3.0, 2X USB 2.0
Ethernet Gigabit (tối đa 300 Mbps) Gigabit (full throughput)
Bluetooth 4.2, BLE 5.0, BLE
HDMI 1 cổng HDMI

2 cổng HDMI, với ngõ ra 4K

CPU nhanh hơn

Phần cứng của Raspberry Pi 4 hoạt động trên nền tảng SoC Broadcom BCM2711 với vi xử lý lõi tứ 1,5 GHz nhân Cortex-A72. Nhân CPU này mạnh hơn nhiều so với nhân Cortex-A53 được dùng trên Raspberry Pi B+, tức là mọi thứ trên Pi 4 sẽ chạy nhanh hơn, mượt hơn, các thao tác xử lý cũng sẽ nhanh hơn

Dung lượng RAM lớn hơn

Pi 4 có sẵn các biến thể 1GB, 2GB hoặc 4GB, cung cấp tới 4 lần RAM của Pi 3.

Các cổng USB 3.0

Pi 4 có hai cổng USB 3.0 (ngoài hai cổng USB 2.0). Các cổng 3.0 có thể được xác định bằng màu xanh của chúng.

Ethernet nhanh hơn

Cổng Ethernet gigabit không còn giới hạn ở 300Mbps – full throughput có nghĩa là bạn có toàn quyền truy cập vào các khả năng gigabit của cổng.

Bluetooth

Pi 4 sử dụng Bluetooth 5.0 cực nhanh, giúp truyền dữ liệu nhanh hơn so với 4.2 của Pi 3. Tất nhiên, BLE (Bluetooth Low Energy) vẫn được hỗ trợ.

Cổng micro HDMI

Pi 4 sử dụng 2 cổng micro HDMI (type-D) thay thế cho cổng HDMI full-size trước đây. GPU VideoCore hỗ trợ OpenGL ES 3.0, hỗ trợ video lên đến 4K60Fps

Cổng nguồn USB-C

Raspberry Pi 4 sử dụng cổng USB-C thay thế cho microUSB với adapter 5V-3A.

Video giới thiệu Raspberry Pi 4 Model B

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here